đo đắn

đo đắn

Người ấy đo đắn trước hai lựa chọn quan trọng.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Cân nhắc, suy tính kỹ lưỡng: "đo đắn" chỉ hành động suy nghĩ thấu đáo, đánh giá các mặt lợi hại trước khi đưa ra quyết định.
    • Do dự, lưỡng lự (hiếm dùng): "đo đắn" cũng mang nghĩa đắn đo, chần chừ khi phải chọn lựa giữa nhiều phương án.
dụ sử dụng
  • Cân nhắc kỹ lưỡng:

    • Trước khi mua nhà, anh ấy phải đo đắn rất lâu. (Anh ấy suy tính kỹ các yếu tố về giá cả, vị trí trước khi quyết định.)
    • ấy đo đắn mãi mới chọn được món quà phù hợp. ( ấy cân nhắc nhiều lựa chọn để tìm món quà ưng ý nhất.)
  • Do dự, lưỡng lự (hiếm dùng):

    • Anh ta đo đắn không biết nên đi hay ở. (Anh ta chần chừ, không quyết định được hướng đi.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "đo đắn cân nhắc": nhấn mạnh hành động suy nghĩ thấu đáo.

    • Sau khi đo đắn cân nhắc, ông ấy quyết định đầu vào dự án. (Sau khi suy xét kỹ lưỡng, ông ấy đưa ra quyết định.)
  • "đo đắn mãi": diễn tả sự lâu dài trong việc suy tính.

    • ấy đo đắn mãi không chọn được việc làm phù hợp. ( ấy tốn nhiều thời gian suy nghĩ không tìm được lựa chọn tốt nhất.)
Biến thể từ gần giống
  • Đắn đo (động từ): suy tính, do dựtừ đồng nghĩa phổ biến hơn "đo đắn".

    • Anh ấy đắn đo mãi mới quyết định. (Anh ấy suy nghĩ lâu trước khi chọn.)
  • Cân nhắc (động từ): xem xét các mặt để đưa ra quyết định.

    • Hãy cân nhắc kỹ trước khi nói. (Hãy suy nghĩ thấu đáo trước khi phát biểu.)
Từ đồng nghĩa
  • Đắn đo: suy tính, do dự.
  • Cân nhắc: xem xét kỹ lưỡng.
  • Suy tính: nghĩ ngợi, tính toán.
  • Lưỡng lự: do dự, chần chừ ( sắc thái tiêu cực hơn).
Thành ngữ liên quan
  • Đo đắn mãi không xong: tình trạng suy tính quá lâu không đưa ra quyết định.
    • Việc này đo đắn mãi không xong, hãy quyết định nhanh lên. (Việc này bị trì hoãn suy nghĩ quá nhiều.)